Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúng bay trong tiếng Trung

chúng bay

Đại từ

chúng bay (Đại từ)

Nghĩa 01 · Cách gọi thô lỗ, coi thường một nhóm người khi nói với họ, tương đương

对一群人的轻蔑称呼,相当于“你们这帮人”。

Cách gọi thô lỗ, coi thường một nhóm người khi nói với họ, tương đương

Ví dụ
你们这帮人,安静点,别再吵了。【】Chúng bay im đi, đừng làm ồn nữa.
你们这帮人还敢在背后说我坏话?【】Chúng bay còn dám nói xấu tôi à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chúng bay (Pronoun)

chúng bay + Động từ
Kết hợp từ của chúng bay
Collocation
Ví dụ

你们闭嘴

chúng bay im đi

你们闭嘴,别吵了!

Chúng bay im đi, đừng làm ồn nữa!

你们滚开

chúng bay cút đi

你们给我滚开,别再让我看见你们!

Chúng bay cút đi cho khuất mắt tao!

你们懂什么

chúng bay biết gì

你们懂什么就乱说?

Chúng bay biết gì mà nói?

你们在干什么

chúng bay làm gì thế

你们在干什么?怎么还没打扫房间?

Chúng bay làm gì thế, sao chưa dọn phòng?

Video ngữ cảnh