Anh - Việt

Bản dịch của từ Chứng bệnh trong tiếng Trung

chứng bệnh

Danh từ

chứng bệnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng bệnh lý cụ thể trên cơ thể người, tức một loại bệnh hoặc rối loạn sức khỏe.

身体出现的具体疾病或病理状况。

Tình trạng bệnh lý cụ thể trên cơ thể người, tức một loại bệnh hoặc rối loạn sức khỏe.

Ví dụ
医生说这种病症在儿童中非常罕见。【】Bác sĩ nói chứng bệnh này rất hiếm gặp ở trẻ em.
许多慢性病症需要终身监测。【】Nhiều chứng bệnh mãn tính cần theo dõi suốt đời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chứng bệnh (Noun)

chứng bệnh + Danh từchứng bệnh + Tính từĐộng từ + chứng bệnh
Kết hợp từ của chứng bệnh
Collocation
Ví dụ

心脏病

chứng bệnh tim

吸烟会增加患心脏病的风险。

Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc chứng bệnh tim.

Video ngữ cảnh