chung chạ
Động từ
chung chạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cùng sinh hoạt, dùng đồ với nhau mà không phân biệt rõ cái riêng; thường hàm ý chê.
生活上混在一起,不分彼此,常含贬义。
Cùng sinh hoạt, dùng đồ với nhau mà không phân biệt rõ cái riêng; thường hàm ý chê.
Ví dụ
几个朋友混在一起生活,东西常常弄混。【】Mấy người bạn sống chung chạ nên đồ đạc thường bị lẫn.
我不喜欢这样不分彼此地住在一起,因为我需要自己的空间。【】Tôi không thích chung chạ vì cần có không gian riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có quan hệ tình dục với người khác, thường hàm ý không chính thức hoặc bừa bãi.
与他人发生性关系,常含不正式或随便的意味。
Có quan hệ tình dục với người khác, thường hàm ý không chính thức hoặc bừa bãi.
Ví dụ
有人传言他和几位同事发生过性关系。【】Anh ta bị đồn là chung chạ với vài người cùng công ty.
如果你还不真正信任对方,就不要和陌生人发生性关系。【】Đừng chung chạ với người lạ nếu bạn chưa thật sự tin họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chung chạ (Verb)
chung chạ + Giới từchung chạ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与多人发生性关系 chung chạ với nhiều người | 他因与多人发生性关系而受到批评。 Anh ta bị chỉ trích vì chung chạ với nhiều người. |
与婆家人同住 chung chạ với gia đình chồng | 她不想与婆家人同住。 Chị ấy không muốn chung chạ với gia đình chồng. |
挤在同一所房子里生活 chung chạ trong một căn nhà | 三代人不得不挤在同一所小房子里生活。 Ba thế hệ phải chung chạ trong một căn nhà nhỏ. |
与陌生人发生性关系 chung chạ với người lạ | 她警告孩子不要与陌生人发生性关系。 Cô ấy cảnh báo con đừng chung chạ với người lạ. |