Anh - Việt
chững chạc
Tính từ
chững chạc (Tính từ)
Nghĩa 01 · đứng đắn, đàng hoàng
成熟的,稳重的
đứng đắn, đàng hoàng
Ví dụ
他是个稳重的人,大家都尊敬他。【】Anh ấy là người chững chạc, ai cũng kính trọng.
她今天穿得不体面,显得不庄重。【】Cô ấy hôm nay không chững chạc, trông không nghiêm chỉnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa