Anh - Việt
chung chân
Động từ
chung chân (Động từ)
Nghĩa 01 · góp tiền nhau làm vốn
共同出资
góp tiền nhau làm vốn
Ví dụ
三 位 邻居 合资 开 咖啡店。【】Ba người hàng xóm chung chân mở quán cà phê.
Lan 和 Mai 没有 共同 集资 这个 项目。【】Lan và Mai không chung chân góp vốn cho dự án này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa