Anh - Việt
chủng chẳng
Tính từ
chủng chẳng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói năng không rõ ràng, lấp lửng, cố ý tỏ ra không mặn mà hoặc không thích thú.
说话含糊不清,故意不愿多说或敷衍了事。
Nói năng không rõ ràng, lấp lửng, cố ý tỏ ra không mặn mà hoặc không thích thú.
Ví dụ
他含糊其辞地回答,显然不想谈这件事。【】Anh ấy trả lời chủng chẳng, rõ ràng là không muốn nói chuyện này.
妈妈问起考试时,她支支吾吾地敷衍了几句。【】Con bé nói chủng chẳng khi mẹ hỏi về bài kiểm tra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủng chẳng (Adjective)
Danh từ + chủng chẳngĐộng từ + chủng chẳng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
含糊其辞的回答 câu trả lời chủng chẳng | 他给出了一个含糊其辞的回答,让大家摸不着头脑。 Anh ấy đưa ra một câu trả lời chủng chẳng khiến mọi người khó hiểu. |
敷衍的态度 thái độ chủng chẳng | 接到新任务时,她的态度很敷衍。 Cô ấy tỏ thái độ chủng chẳng khi được giao nhiệm vụ mới. |