Anh - Việt

Bản dịch của từ Chững chàng trong tiếng Trung

chững chàng

Tính từ

chững chàng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có dáng vẻ điềm đạm, đàng hoàng và chín chắn, không nóng nảy hay bồng bột.

举止沉稳、端庄懂事,不冒失。

Có dáng vẻ điềm đạm, đàng hoàng và chín chắn, không nóng nảy hay bồng bột.

Ví dụ
她回答面试问题时举止稳重,又很自信。【】Cô ấy trả lời phỏng vấn một cách chững chàng và tự tin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chững chàng (Adjective)

Danh từ + chững chàngchững chàng + Giới từ
Kết hợp từ của chững chàng
Collocation
Ví dụ

成熟稳重的性格

tính cách chững chàng

她的性格比实际年龄更成熟稳重。

Cô ấy có tính cách chững chàng hơn tuổi.

沉着的举止

dáng vẻ chững chàng

尽管压力巨大,他仍保持沉着的举止。

Anh ấy giữ dáng vẻ chững chàng dù áp lực rất lớn.

稳健的步伐

bước đi chững chàng

她稳步走过舞台。

Cô bước đi chững chàng qua sân khấu.

平稳的语气

giọng nói chững chàng

他用平静的语气作答。

Anh ấy trả lời bằng giọng nói chững chàng.

Video ngữ cảnh