Anh - Việt
chúng cháu
Đại từ
chúng cháu (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ người ít tuổi hơn dùng để tự xưng một cách lễ phép khi nói với người lớn tuổi đáng kính.
晚辈对长辈谦称自己时使用的第一人称复数。
Từ người ít tuổi hơn dùng để tự xưng một cách lễ phép khi nói với người lớn tuổi đáng kính.
Ví dụ
叔叔,我们先回去了,谢谢您。【】Bác ơi, chúng cháu xin phép về trước ạ.
谢谢您的帮助,我们真的很感激。【】Cảm ơn bác đã giúp đỡ, chúng cháu rất biết ơn ạ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúng cháu (Pronoun)
chúng cháu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我们很抱歉 chúng cháu xin lỗi | 叔叔,对不起,我们来晚了。 Thưa bác, chúng cháu xin lỗi vì đã đến muộn. |
请允许我们 chúng cháu xin phép | 先生,请允许我们提前离开。 Thưa ông, chúng cháu xin phép được về trước ạ. |
我们感谢您 chúng cháu cảm ơn | 阿姨,我们感谢您的帮助。 Chúng cháu cảm ơn bác đã giúp đỡ gia đình cháu. |
我们祝您 chúng cháu chúc | 我们祝爷爷奶奶身体健康。 Chúng cháu chúc ông bà luôn mạnh khỏe. |