Anh - Việt
chúng chị
Đại từ
chúng chị (Đại từ)
Nghĩa 01 · Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, dùng khi người nữ nói về bản thân và những người phụ nữ khác cùng nhóm.
女性说话人用来指自己和同为女性的同伴,相当于“我们”。
Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, dùng khi người nữ nói về bản thân và những người phụ nữ khác cùng nhóm.
Ví dụ
我们每天早上去市场。【】Chúng chị đi chợ mỗi sáng.
我们女生周末一起锻炼身体。【】Chúng chị cùng nhau tập thể dục vào cuối tuần.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúng chị (Pronoun)
Danh từ + chúng chịGiới từ + chúng chịchúng chị + Danh từchúng chị + Trạng từchúng chị + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我们的生活 cuộc sống của chúng chị | 我们的生活改变了很多。 Cuộc sống của chúng chị đã thay đổi nhiều. |