Anh - Việt
chung cư
Danh từ
chung cư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tòa nhà hoặc khu nhà gồm nhiều căn hộ riêng để ở.
由多套独立住房组成的楼房或住宅区。
Tòa nhà hoặc khu nhà gồm nhiều căn hộ riêng để ở.
Ví dụ
我家住在公园附近的一栋公寓楼里。【】Gia đình tôi sống trong một chung cư gần công viên.
这栋住宅楼全天都有保安在大厅值班。【】Chung cư này có bảo vệ trực ở sảnh cả ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chung cư (Noun)
Danh từ + chung cưchung cư + Giới từchung cư + Tính từchung cư + Động từĐộng từ + chung cư
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公寓楼居民 cư dân chung cư | 公寓楼居民开会讨论了安全问题。 Cư dân chung cư đã họp để thảo luận về vấn đề an ninh. |
楼宇管理部门 ban quản lý chung cư | 楼宇管理部门将通知停水时间表。 Ban quản lý chung cư sẽ thông báo lịch cắt nước. |
住宅小区 khu chung cư | 这个住宅小区有超市和儿童游乐场。 Khu chung cư này có siêu thị và sân chơi cho trẻ em. |