Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủng đậu trong tiếng Trung

chủng đậu

Động từ

chủng đậu (Động từ)

Nghĩa 01 · Gây miễn dịch đậu mùa cho người bằng cách đưa một lượng nhỏ vaccine vào da.

通过接种疫苗使人对天花产生免疫力。

Gây miễn dịch đậu mùa cho người bằng cách đưa một lượng nhỏ vaccine vào da.

Ví dụ
过去,人们给孩子接种天花疫苗以预防天花。【】Ngày xưa, người ta chủng đậu cho trẻ em để phòng bệnh đậu mùa.
过去,医生会给村里每个孩子接种天花疫苗。【】Hồi đó, bác sĩ chủng đậu cho mọi trẻ em trong làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủng đậu (Verb)

Danh từ + chủng đậuTừ đi kèm + chủng đậuchủng đậu + Danh từchủng đậu + Giới từchủng đậu + Trạng từchủng đậu + Tính từ
Kết hợp từ của chủng đậu
Collocation
Ví dụ

接种运动

đợt chủng đậu

这次接种运动覆盖了偏远地区的一万多名居民。

Đợt chủng đậu lần này đã tiếp cận hơn mười nghìn người dân ở vùng sâu.

Video ngữ cảnh