Anh - Việt
chung đỉnh
Danh từ
chung đỉnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc sống sang trọng, giàu có và xa hoa.
奢华富贵的生活。
Cuộc sống sang trọng, giàu có và xa hoa.
Ví dụ
他家靠房地产生意过着奢华富贵的生活。【】Gia đình ông ấy sống chung đỉnh nhờ kinh doanh bất động sản.
成功后,他开始享受富贵,忘记了过去的清贫。【】Sau khi thành công, anh ta bắt đầu chung đỉnh và quên đi quá khứ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chung đỉnh (Noun)
Danh từ + chung đỉnhĐộng từ + chung đỉnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
奢华的生活方式 cuộc sống chung đỉnh | 他的家人在海边别墅过着奢华的生活。 Gia đình anh ấy sống một cuộc sống chung đỉnh ở biệt thự ven biển. |
豪华的设施 tiện nghi chung đỉnh | 这家酒店提供奢华的设施,包括无边泳池。 Khách sạn có tiện nghi chung đỉnh với hồ bơi vô cực. |
豪华别墅 biệt thự chung đỉnh | 他们在海边买了一栋豪华别墅。 Họ mua một biệt thự chung đỉnh bên bờ biển. |