Anh - Việt

Bản dịch của từ Chừng đỗi trong tiếng Trung

chừng đỗi

Danh từ

chừng đỗi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian, một quãng thời gian nhất định.

一段时间,某个时间跨度。

Khoảng thời gian, một quãng thời gian nhất định.

Ví dụ
过了一段时间,天开始下雨。【】Sau chừng đỗi, trời bắt đầu mưa.
在那段时间里,两人一句话也没说。【】Trong chừng đỗi ấy, cả hai không nói với nhau lời nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh