Anh - Việt
chung đúc
Động từ
chung đúc (Động từ)
Nghĩa 01 · Kết tụ tinh hoa, tinh tuý lại thành một thứ có giá trị lớn về mặt tinh thần.
把精华提炼、汇集起来,形成有重要精神价值的东西。
Kết tụ tinh hoa, tinh tuý lại thành một thứ có giá trị lớn về mặt tinh thần.
Ví dụ
多代人的经验教训已被提炼成这个家庭的人生哲学。【】Những bài học qua nhiều thế hệ đã được chung đúc thành triết lý sống của gia đình.
这本书凝结了作者三十年的人生经验。【】Cuốn sách chung đúc kinh nghiệm sống của tác giả suốt ba mươi năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chung đúc (Verb)
chung đúc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
提炼精华 chung đúc tinh hoa | 这本书提炼了几代哲学家的精华。 Cuốn sách chung đúc tinh hoa của nhiều thế hệ triết gia. |
提炼经验 chung đúc kinh nghiệm | 这篇文章提炼了二十多年教学的经验。 Bài viết chung đúc kinh nghiệm của hơn hai mươi năm giảng dạy. |
凝聚智慧 chung đúc trí tuệ | 这部法典凝聚了祖先几个世纪的智慧。 Bộ luật chung đúc trí tuệ của cha ông qua nhiều thế kỷ. |
凝结成一种人生哲学 chung đúc thành một triết lý sống | 这些经历凝结成了一种人生哲学。 Những trải nghiệm ấy chung đúc thành một triết lý sống. |