Anh - Việt
chung đụng
Động từ
chung đụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiếp xúc, qua lại hoặc sinh hoạt gần gũi với người khác, thường hàm ý không muốn dính dáng hoặc dễ nảy sinh phiền toái.
与别人近距离接触、来往,常含不愿牵扯或容易产生麻烦的意思。
Tiếp xúc, qua lại hoặc sinh hoạt gần gũi với người khác, thường hàm ý không muốn dính dáng hoặc dễ nảy sinh phiền toái.
Ví dụ
我不想和总是惹事的人打交道。【】Tôi không muốn chung đụng với người hay gây chuyện.
她下班后很少和同事来往。【】Cô ấy ít chung đụng với đồng nghiệp ngoài giờ làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chung đụng (Verb)
Trạng từ + chung đụngĐộng từ + chung đụng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
很少和陌生人交往 ít chung đụng với người lạ | 这个女孩很少和陌生人交往。 Cô bé ít chung đụng với người lạ. |