Anh - Việt
chứng duyệt
Động từ
chứng duyệt (Động từ)
Nghĩa 01 · Xét và công nhận là đúng, đủ điều kiện để được chấp nhận.
审核并确认正确、符合要求,予以认可。
Xét và công nhận là đúng, đủ điều kiện để được chấp nhận.
Ví dụ
检验机构已确认这批货物的质量。【】Cơ quan kiểm định đã chứng duyệt chất lượng của lô hàng.
委员会将在明天之前批准该计划。【】Hội đồng sẽ chứng duyệt kế hoạch trước ngày mai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứng duyệt (Verb)
Từ đi kèm + chứng duyệtchứng duyệt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
获得核准 được chứng duyệt | 这份报告昨天已获得核准。 Bản báo cáo này được chứng duyệt hôm qua. |