Anh - Việt
chúng em
Đại từ
chúng em (Đại từ)
Nghĩa 01 · Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, người nhỏ tuổi hơn hoặc cùng thế hệ dùng để tự xưng khi nói với anh chị hoặc người lớn hơn một chút.
我们(晚辈或同辈对兄姐、年长者自称时使用)
Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, người nhỏ tuổi hơn hoặc cùng thế hệ dùng để tự xưng khi nói với anh chị hoặc người lớn hơn một chút.
Ví dụ
哥哥,我们想感谢你的帮助。【】Anh ơi, chúng em xin cảm ơn anh vì đã giúp đỡ.
姐姐,我们一起去吃午饭好吗?【】Chị ơi, chúng em đi ăn trưa cùng nhau nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúng em (Pronoun)
chúng em + Tính từchúng em + Từ đi kèmchúng em + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我们很高兴 chúng em rất vui | 今天我们很高兴再次见到朋友们。 Hôm nay chúng em rất vui khi gặp lại các bạn. |