Anh - Việt
chứng giải
Động từ
chứng giải (Động từ)
Nghĩa 01 · Giải thích và chứng minh bằng lý lẽ để làm rõ điều gì là đúng.
通过道理加以解释和证明。
Giải thích và chứng minh bằng lý lẽ để làm rõ điều gì là đúng.
Ví dụ
他论证了为什么选择这个方案。【】Anh ấy chứng giải lý do vì sao chọn phương án này.
医生用具体数据证明了检验结果。【】Bác sĩ chứng giải kết quả xét nghiệm bằng số liệu cụ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứng giải (Verb)
Tính từ + chứng giảichứng giải + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
难以证明其合理性 khó chứng giải | 这次涨价很难向顾客证明其合理性。 Mức tăng giá này khó chứng giải với khách hàng. |