Anh - Việt
chưng hửng
Động từ
chưng hửng (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngẩn ra vì bất ngờ khi sự việc diễn ra trái với điều mình mong đợi và tin chắc.
因事情与预期相反而突然愣住、失去兴致。
Ngẩn ra vì bất ngờ khi sự việc diễn ra trái với điều mình mong đợi và tin chắc.
Ví dụ
她听到这个消息时很吃惊。【】Cô ấy chưng hửng khi nghe tin đó.
考试成绩比预期差,他感到愕然。【】Anh chưng hửng khi kết quả thi tệ hơn mong đợi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưng hửng (Verb)
Danh từ + chưng hửngchưng hửng + Danh từĐộng từ + chưng hửng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一脸愕然的表情 vẻ mặt chưng hửng | 他站在那里,一脸愕然。 Anh ấy đứng im với vẻ mặt chưng hửng. |