Anh - Việt

Bản dịch của từ Chưng khô trong tiếng Trung

chưng khô

Động từ

chưng khô (Động từ)

Nghĩa 01 · Nung chất hữu cơ trong bình kín không có không khí để thu các chất dễ bay hơi.

在隔绝空气的条件下加热物质,使其分解并收集挥发性产物。

Nung chất hữu cơ trong bình kín không có không khí để thu các chất dễ bay hơi.

Ví dụ
人们干馏木材以制取木炭和煤气。【】Người ta chưng khô gỗ để thu được than và khí đốt.
学生在实验室里干馏煤炭,观察其产物。【】Sinh viên chưng khô than đá trong phòng thí nghiệm để quan sát sản phẩm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chưng khô (Verb)

Danh từ + chưng khôchưng khô + Danh từ
Kết hợp từ của chưng khô
Collocation
Ví dụ

干馏过程

quá trình chưng khô

在干馏过程中,可以得到煤气和焦油。

Trong quá trình chưng khô than đá, người ta thu được khí than và hắc ín.

干馏产品

sản phẩm chưng khô

干馏产品包括焦炭、气体和油类。

Các sản phẩm chưng khô gồm than, khí và dầu.

干馏温度

nhiệt độ chưng khô

干馏温度越高,产生的气体越多。

Khi nhiệt độ chưng khô càng cao thì khí sinh ra càng nhiều.

Video ngữ cảnh