Anh - Việt
chủng loại
Danh từ
chủng loại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các loại hoặc nhóm được phân biệt theo đặc điểm; có thể nói về sản phẩm, đồ vật, động vật hoặc thực vật.
按特征区分的不同种类或类别。
Các loại hoặc nhóm được phân biệt theo đặc điểm; có thể nói về sản phẩm, đồ vật, động vật hoặc thực vật.
Ví dụ
这家超市有很多种类的水果。【】Siêu thị này có nhiều chủng loại trái cây.
这个地区有许多不同种类的鸟。【】Khu vực này có nhiều chủng loại chim khác nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủng loại (Noun)
Số lượng + chủng loạichủng loại + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
每种类型 mỗi chủng loại | 每种类型都需要用不同的方法保存。 Mỗi chủng loại cần được bảo quản theo cách riêng. |