Anh - Việt
chung lưng
Động từ
chung lưng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cùng góp sức, hợp lực để làm một việc gì đó.
大家一起出力,齐心合作去做某件事。
Cùng góp sức, hợp lực để làm một việc gì đó.
Ví dụ
邻居们齐心协力,重建了被洪水冲垮的桥。【】Hàng xóm chung lưng xây lại cây cầu bị lũ cuốn trôi.
全班同学通力合作,按时完成了小组作业。【】Cả lớp chung lưng làm bài tập nhóm để kịp hạn nộp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chung lưng (Verb)
chung lưng + Giới từchung lưng + Từ đi kèmchung lưng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
联手 chung lưng với | 两家公司联手开发新产品。 Hai công ty chung lưng với nhau để phát triển sản phẩm mới. |