Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúng mày trong tiếng Trung

chúng mày

Đại từ

chúng mày (Đại từ)

Nghĩa 01 · Cách gọi nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới một cách suồng sã hoặc coi thường.

用于称呼一群同辈或地位较低的人,语气随便或带轻蔑。

Cách gọi nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới một cách suồng sã hoặc coi thường.

Ví dụ
你们这些家伙给我安静!【】Chúng mày im lặng ngay cho tao!
你们要去哪儿,也不叫上我?【】Chúng mày đi đâu mà không rủ tao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chúng mày (Pronoun)

Danh từ + chúng màySố lượng + chúng màychúng mày + Giới từchúng mày + Từ đi kèmchúng mày + Động từ
Kết hợp từ của chúng mày
Collocation
Ví dụ

你们这帮人

bọn chúng mày

你们这帮家伙吵死了,闭嘴!

Bọn chúng mày làm ồn quá, im đi!

Video ngữ cảnh