Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúng mình trong tiếng Trung

chúng mình

Đại từ

chúng mình (Đại từ)

Nghĩa 01 · Đại từ chỉ cả người nói và người nghe, dùng với người ngang hàng để tỏ ý thân mật.

指说话人和听话人双方,用于亲近随意的语气。

Đại từ chỉ cả người nói và người nghe, dùng với người ngang hàng để tỏ ý thân mật.

Ví dụ
今晚我们一起出去吃饭吧。【】Tối nay chúng mình cùng đi ăn nhé.
今天我们一起复习吧。【】Hôm nay chúng mình cùng học bài nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chúng mình (Pronoun)

Giới từ + chúng mìnhSố lượng + chúng mìnhTrạng từ + chúng mìnhchúng mình + Trạng từchúng mình + Từ đi kèmĐộng từ + chúng mình
Kết hợp từ của chúng mình
Collocation
Ví dụ

我们之间

giữa chúng mình

我们互相信任,因为我们之间不应该有秘密。

Chúng ta tin nhau, vì giữa chúng mình không nên có bí mật.

Video ngữ cảnh