Anh - Việt
chung nhật
Trạng từ
chung nhật (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Suốt cả ngày, từ sáng đến tối.
从早到晚,整整一天。
Suốt cả ngày, từ sáng đến tối.
Ví dụ
我妈妈整天在田里干活。【】Mẹ tôi làm việc chung nhật ngoài đồng.
雨下了一整天,没人出门。【】Trời mưa chung nhật, không ai ra đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chung nhật (Adverb)
Động từ + chung nhật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
整天工作 làm việc chung nhật | 他在田里干了一整天活。 Ông ấy làm việc chung nhật trên đồng ruộng. |
下一整天雨 mưa chung nhật | 下了一整天雨,没人出门。 Trời mưa chung nhật, không ai ra khỏi nhà. |
等了一整天 chờ đợi chung nhật | 她等了一整天,他却始终没来。 Cô ấy chờ đợi chung nhật mà anh vẫn không đến. |
闲逛一整天 lang thang chung nhật | 两个孩子在街上闲逛了一整天。 Hai đứa trẻ lang thang chung nhật ngoài phố. |
整天看书 đọc sách chung nhật | 外婆整天坐在门廊上看书。 Bà ngoại đọc sách chung nhật bên hiên nhà. |