Anh - Việt
chúng nó
Đại từ
chúng nó (Đại từ)
Nghĩa 01 · Đại từ ngôi thứ ba số nhiều, dùng để chỉ một nhóm người hoặc con vật đã được nhắc tới, thường là người ngang hàng hoặc dưới mình, mang sắc thái thân mật hoặc hơi coi thường.
指一群人或动物,多为同辈或地位较低者,口语用法,常带轻视语气。
Đại từ ngôi thứ ba số nhiều, dùng để chỉ một nhóm người hoặc con vật đã được nhắc tới, thường là người ngang hàng hoặc dưới mình, mang sắc thái thân mật hoặc hơi coi thường.
Ví dụ
他们总是迟到,真让人恼火。【】Chúng nó lúc nào cũng đến muộn, thật khó chịu.
妈妈让他们先吃饭。【】Mẹ bảo chúng nó ăn cơm trước đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúng nó (Pronoun)
Động từ + chúng nó
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
别管他们 mặc kệ chúng nó | 别理他们,我们继续做自己的事。 Mặc kệ chúng nó, chúng ta cứ làm việc của mình. |
告诉他们 bảo chúng nó | 妈妈让他们六点前回家。 Mẹ bảo chúng nó về nhà trước sáu giờ. |
把他们赶走 đuổi chúng nó | 老板因为他们太吵把他们赶了出去。 Chủ quán đuổi chúng nó ra ngoài vì làm ồn. |
给他们 cho chúng nó | 我给了他们一些钱买吃的。 Tôi cho chúng nó ít tiền để mua đồ ăn. |
碰到他们 gặp chúng nó | 我在超市偶然碰到了他们。 Tôi tình cờ gặp chúng nó ở siêu thị. |