Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúng ông trong tiếng Trung

chúng ông

Đại từ

chúng ông (Đại từ)

Nghĩa 01 · Đại từ người đàn ông lớn tuổi dùng để tự xưng cùng nhóm của mình, thường với giọng bề trên.

男性长辈自称及其所在群体时使用的“我们”,常带居高临下的语气。

Đại từ người đàn ông lớn tuổi dùng để tự xưng cùng nhóm của mình, thường với giọng bề trên.

Ví dụ
我们走过这片土地的很多地方了,你们小辈听好。【】Chúng ông đã đi qua nhiều vùng đất này rồi, các cháu cứ nghe đây.
我们做生意不需要别人来教。【】Chúng ông không cần ai dạy bảo chuyện làm ăn nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chúng ông (Pronoun)

Danh từ + chúng ôngTừ đi kèm + chúng ôngchúng ông + Trạng từ
Kết hợp từ của chúng ông
Collocation
Ví dụ

我们那个年代

thời chúng ông

我们那个年代,每家都得排队买米。

Thời chúng ông, nhà nào cũng phải xếp hàng mua gạo.

Video ngữ cảnh