Anh - Việt

Bản dịch của từ Chứng phiếu trong tiếng Trung

chứng phiếu

Danh từ

chứng phiếu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giấy chứng nhận quyền sở hữu cổ phần hoặc chứng khoán của một công ty.

证明持有公司股份或股票所有权的凭证。

Giấy chứng nhận quyền sở hữu cổ phần hoặc chứng khoán của một công ty.

Ví dụ
她保存着这张股票证书,用来证明自己拥有这些股份。【】Bà ấy giữ chứng phiếu này để chứng minh quyền sở hữu cổ phần.
投资者购买股份后,公司会向其发放股权证书。【】Chứng phiếu của công ty được cấp cho nhà đầu tư sau khi mua cổ phần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chứng phiếu (Noun)

chứng phiếu + Tính từĐộng từ + chứng phiếu
Kết hợp từ của chứng phiếu
Collocation
Ví dụ

股票凭证原件

chứng phiếu gốc

办理过户手续需要提交股票凭证原件。

Bạn cần nộp chứng phiếu gốc để làm thủ tục sang tên.