Anh - Việt
chung quy lại
Trạng từ
chung quy lại (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để kết lại sau khi xem xét mọi việc; điều quan trọng nhất là như vậy.
用于总结事情,表示归根结底。
Dùng để kết lại sau khi xem xét mọi việc; điều quan trọng nhất là như vậy.
Ví dụ
归根结底,我们需要互相谈谈。【】Chung quy lại, chúng ta cần nói chuyện với nhau.
说到底,健康比钱更重要。【】Chung quy lại, sức khỏe vẫn quan trọng hơn tiền bạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chung quy lại (Adverb)
chung quy lại + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
归根结底, chung quy lại thì | 归根结底,我们需要更多时间。 Chung quy lại thì, chúng ta cần thêm thời gian. |