Anh - Việt
chủng sinh
Danh từ
chủng sinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đang học tại chủng viện để trở thành linh mục Công giáo.
在神学院学习、准备成为天主教神父的人。
Người đang học tại chủng viện để trở thành linh mục Công giáo.
Ví dụ
我哥哥是河内一所神学院的修生。【】Anh tôi là chủng sinh tại một chủng viện ở Hà Nội.
这位年轻修生正在准备周日弥撒。【】Vị chủng sinh trẻ đang chuẩn bị cho thánh lễ Chủ nhật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủng sinh (Noun)
Số lượng + chủng sinhchủng sinh + Giới từchủng sinh + Số lượngchủng sinh + Tính từĐộng từ + chủng sinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一名修生 một chủng sinh | 一名修生正在图书馆看书。 Một chủng sinh đang đọc sách trong thư viện. |