Anh - Việt
chung thiên
Trạng từ
chung thiên (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Suốt cả đời, không bao giờ thay đổi.
一生一世,直到生命结束。
Suốt cả đời, không bao giờ thay đổi.
Ví dụ
他承诺终身爱护家人。【】Anh ấy hứa sẽ yêu thương gia đình chung thiên.
他们发誓永远相守。【】Họ thề sẽ gắn bó chung thiên bên nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa