Anh - Việt
chứng
Danh từĐộng từ
chứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · dấu hiệu lộ ra cho thấy cơ thể đang có bệnh
病征
dấu hiệu lộ ra cho thấy cơ thể đang có bệnh
Ví dụ
Nam 的 发烧 是 流感 的 症状 。【】Chứng sốt của Nam báo hiệu bệnh cúm.
Mai 没有 流感 的 临床体征 。【】Mai không có chứng ho sau thuốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bệnh [thường nói về những bệnh thông thường, có triệu chứng rõ rệt]
疾病
bệnh [thường nói về những bệnh thông thường, có triệu chứng rõ rệt]
Ví dụ
这种病症影响许多工人。【】Chứng bệnh này ảnh hưởng nhiều công nhân.
这不是严重病症,医生说。【】Bác sĩ nói đây không phải chứng bệnh nặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · thói, tật [thường là xấu]
恶习
thói, tật [thường là xấu]
Ví dụ
南爱吹嘘的习惯让他在学校失去朋友。【】Chứng khoe khoang khiến Nam mất nhiều bạn ở lớp.
兰在家无法戒掉手机成瘾。【】Lan không bỏ được chứng nghiện điện thoại ở nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · cái đưa ra để bảo đảm sự việc là có thật
证据
cái đưa ra để bảo đảm sự việc là có thật
Ví dụ
兰提交了案件的证据。【】Lan đưa ra chứng cứ về vụ việc.
没有证据能证明这个谣言。【】Không có chứng cứ nào chứng minh tin đồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chứng (Động từ)
Nghĩa 01 · xác nhận rằng biết rõ điều đó là đúng sự thật
确认
xác nhận rằng biết rõ điều đó là đúng sự thật
Ví dụ
Lan在河内认证了这份社会报告。【】Lan chứng thực báo cáo xã hội này tại Hà Nội.
Nam没有核实慈善机构的地址。【】Nam không chứng thực địa chỉ của quỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa