Anh - Việt

Bản dịch của từ Chung tình trong tiếng Trung

chung tình

Động từ

chung tình (Động từ)

Nghĩa 01 · có tình yêu hoặc dành cả tình yêu cho một người duy nhất

忠于爱情

có tình yêu hoặc dành cả tình yêu cho một người duy nhất

Ví dụ
兰在河内五年里一直忠于明。【】Lan chung tình với Minh suốt năm năm ở Hà Nội.
南在岘港不忠于妻子。【】Nam không chung tình với vợ mình ở Đà Nẵng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh