Anh - Việt
chúng tớ
Đại từ
chúng tớ (Đại từ)
Nghĩa 01 · Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, dùng thân mật giữa bạn bè hoặc người cùng tuổi, nghĩa là chúng tôi.
我们(口语,多用于同辈或亲近的人之间)
Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, dùng thân mật giữa bạn bè hoặc người cùng tuổi, nghĩa là chúng tôi.
Ví dụ
我们今天去看电影,你要一起来吗?【】Hôm nay chúng tớ đi xem phim, cậu đi cùng nhé?
你看,我们刚做完小组作业了。【】Cậu xem, chúng tớ vừa làm xong bài nhóm rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúng tớ (Pronoun)
Danh từ + chúng tớGiới từ + chúng tớSố lượng + chúng tớchúng tớ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我们家 nhà chúng tớ | 今天我们家有客人。 Hôm nay nhà chúng tớ có khách. |
我们的意见 ý kiến của chúng tớ | 在我们看来,应该换个开会的地方。 Theo ý kiến của chúng tớ, nên đổi địa điểm họp. |