Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủng tộc trong tiếng Trung

chủng tộc

Danh từ

chủng tộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm người có chung nguồn gốc và một số đặc điểm cơ thể, như màu da.

有共同血统和某些身体特征的人群。

Nhóm người có chung nguồn gốc và một số đặc điểm cơ thể, như màu da.

Ví dụ
这所学校有来自多个种族的学生。【】Trường có học sinh thuộc nhiều chủng tộc.
不应该因为种族而区别对待他人。【】Không nên đối xử khác nhau vì chủng tộc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủng tộc (Noun)

Danh từ + chủng tộcTính từ + chủng tộcchủng tộc + Tính từĐộng từ + chủng tộc
Kết hợp từ của chủng tộc
Collocation
Ví dụ

种族紧张关系

căng thẳng chủng tộc

该事件加剧了该地区的种族紧张关系。

Vụ việc đã làm gia tăng căng thẳng chủng tộc trong khu vực.

种族问题

vấn đề chủng tộc

这部电影探讨了社会中的种族问题。

Bộ phim đề cập đến các vấn đề chủng tộc trong xã hội.

Video ngữ cảnh