ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chủng tộc
Tập đoàn người hình thành trong quá trình lịch sử, cùng một nguồn gốc, có chung những đặc điểm di truyền về màu da, về cấu tạo cơ thể, v.v.
种族
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa