Anh - Việt

Bản dịch của từ Chứng tri trong tiếng Trung

chứng tri

Động từ

chứng tri (Động từ)

Nghĩa 01 · Xem xét kỹ rồi xác nhận chính thức là đúng sự thật, mang tính cổ.

经过考察后正式证明属实。

Xem xét kỹ rồi xác nhận chính thức là đúng sự thật, mang tính cổ.

Ví dụ
县官在审理前核实了村民的诉状。【】Quan huyện chứng tri đơn kiện của dân làng trước khi xử.
过去,师父在寺前见证了弟子的誓愿。【】Xưa, sư thầy chứng tri lời phát nguyện của đệ tử trước chùa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chứng tri (Verb)

Từ đi kèm + chứng trichứng tri + Danh từ
Kết hợp từ của chứng tri
Collocation
Ví dụ

被证实

được chứng tri

这份证词已被在场的许多人证实。

Lời khai ấy đã được chứng tri bởi nhiều người có mặt.

Video ngữ cảnh