Anh - Việt
chứng từ
Danh từ
chứng từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giấy tờ dùng để chứng minh một giao dịch, nhất là việc thu, chi hoặc mua bán.
证明一项交易,尤其是收支或买卖的文件。
Giấy tờ dùng để chứng minh một giao dịch, nhất là việc thu, chi hoặc mua bán.
Ví dụ
会计需要凭证来记录这笔支出。【】Kế toán cần chứng từ để ghi lại khoản chi này.
请保留付款凭证,以便退款。【】Hãy giữ chứng từ thanh toán để được hoàn tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứng từ (Noun)
chứng từ + Danh từchứng từ + Tính từĐộng từ + chứng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
会计凭证 chứng từ kế toán | 会计人员按月归档会计凭证。 Kế toán lưu chứng từ kế toán theo từng tháng. |
付款凭证 chứng từ thanh toán | 员工为供应商制作了付款凭证。 Nhân viên đã lập chứng từ thanh toán cho nhà cung cấp. |