Anh - Việt
chung vai
Động từ
chung vai (Động từ)
Nghĩa 01 · Cùng nhau gánh vác công việc hoặc trách nhiệm.
共同分担工作或责任。
Cùng nhau gánh vác công việc hoặc trách nhiệm.
Ví dụ
整个团队共同分担责任,按时完成了项目。【】Cả nhóm chung vai hoàn thành dự án đúng hạn.
当地居民齐心协力帮助困难家庭。【】Người dân chung vai giúp đỡ các gia đình khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chung vai (Verb)
chung vai + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
共同承担责任 chung vai gánh vác trách nhiệm | 团队成员需要共同承担这个项目的责任。 Các thành viên cần chung vai gánh vác trách nhiệm trong dự án. |
共同解决问题 chung vai giải quyết vấn đề | 政府和居民必须共同解决这个问题。 Chính quyền và người dân phải chung vai giải quyết vấn đề này. |
齐心协力克服困难 chung vai vượt qua khó khăn | 全家人齐心协力克服了困难。 Cả gia đình đã chung vai vượt qua khó khăn. |
共同建设国家 chung vai xây dựng đất nước | 每位公民都应该共同建设国家。 Mỗi người dân nên chung vai xây dựng đất nước. |
携手为社区作贡献 chung vai đóng góp cho cộng đồng | 企业和居民可以携手为社区作贡献。 Doanh nghiệp và người dân có thể chung vai đóng góp cho cộng đồng. |