Anh - Việt
chuộc
Động từ
chuộc (Động từ)
Nghĩa 01 · đưa tiền của để đổi lấy về cái vốn là của mình mà người khác đang nắm giữ, chiếm giữ
赎回
đưa tiền của để đổi lấy về cái vốn là của mình mà người khác đang nắm giữ, chiếm giữ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · làm điều tốt đẹp để bù lại lỗi lầm do mình gây ra trước đây
弥补过错
làm điều tốt đẹp để bù lại lỗi lầm do mình gây ra trước đây
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa