Anh - Việt
chước
Danh từ
chước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí hoặc giải quyết một việc khó.
用来摆脱困境或解决问题的巧妙办法。
Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí hoặc giải quyết một việc khó.
Ví dụ
他用一个聪明的计策摆脱了尴尬的处境。【】Anh ấy dùng chước khéo léo để thoát khỏi tình huống khó xử.
她想出一个巧妙的办法,很快解决了紧急的问题。【】Cô ấy nghĩ ra một chước nhỏ để giải quyết việc gấp trong ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chước (Noun)
Danh từ + chướcchước + Tính từĐộng từ + chước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
诡计 mưu chước | 他用诡计骗了全村人。 Hắn dùng mưu chước để lừa cả làng. |