Anh - Việt
chuối bụt
Danh từ
chuối bụt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại chuối thân thấp, cho quả nhỏ, thường được trồng làm cảnh.
一种矮生香蕉,结小果,常用作观赏植物。
Loại chuối thân thấp, cho quả nhỏ, thường được trồng làm cảnh.
Ví dụ
外婆家门前有一棵矮小的矮香蕉树。【】Trước sân nhà bà ngoại có một cây chuối bụt thấp.
这种观赏香蕉只有约一米高,很容易盆栽。【】Cây chuối bụt chỉ cao khoảng một mét nên dễ trồng trong chậu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuối bụt (Noun)
Danh từ + chuối bụtTính từ + chuối bụtchuối bụt + Danh từchuối bụt + Tính từchuối bụt + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
矮香蕉树 cây chuối bụt | 外婆家的院子里有一棵小小的矮香蕉树。 Sân nhà bà ngoại có một cây chuối bụt nhỏ xíu. |