Anh - Việt
chuối hoa
Danh từ
chuối hoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân cỏ có lá lớn và hoa to, màu sắc rực rỡ, thường được trồng làm cảnh.
一种草本观赏植物,叶片宽大,花朵鲜艳,常栽种于庭院或公园。
Cây thân cỏ có lá lớn và hoa to, màu sắc rực rỡ, thường được trồng làm cảnh.
Ví dụ
我家门前种着一排盛开红花的美人蕉。【】Trước sân nhà tôi trồng một hàng chuối hoa đỏ rực.
城市公园的小路两旁种了许多观赏用的美人蕉。【】Công viên thành phố trồng nhiều chuối hoa làm cảnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuối hoa (Noun)
Danh từ + chuối hoachuối hoa + Tính từchuối hoa + Động từĐộng từ + chuối hoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一丛美人蕉 bụi chuối hoa | 花园角落有一丛美人蕉开着鲜红的花。 Góc vườn có một bụi chuối hoa đang nở đỏ rực. |
一片美人蕉 bồn chuối hoa | 公园小路中间有一片美丽的美人蕉。 Công viên có một bồn chuối hoa rực rỡ ở giữa lối đi. |