Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuối mốc trong tiếng Trung

chuối mốc

Danh từ

chuối mốc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại chuối có vị ngọt, thường được ăn trực tiếp khi chín.

一种味道香甜、通常生吃的香蕉。

Loại chuối có vị ngọt, thường được ăn trực tiếp khi chín.

Ví dụ
妈妈买了一些甜香蕉当早餐。【】Mẹ tôi mua chuối mốc về ăn sáng.
今天市场上有很多熟透的甜香蕉。【】Hôm nay chợ có nhiều chuối mốc chín vàng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuối mốc (Noun)

Danh từ + chuối mốcTừ đi kèm + chuối mốcchuối mốc + Tính từchuối mốc + Động từ
Kết hợp từ của chuối mốc
Collocation
Ví dụ

香蕉园

vườn chuối mốc

全家人从清晨起就在香蕉园里干活。

Cả gia đình làm việc trong vườn chuối mốc từ sáng sớm.