Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuội nợ trong tiếng Trung

chuội nợ

Động từ

chuội nợ (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố tình không trả món nợ đã đến hạn phải trả.

故意不偿还所欠的债务。

Cố tình không trả món nợ đã đến hạn phải trả.

Ví dụ
别赖账,请按时还朋友的钱。【】Đừng chuội nợ bạn bè, hãy trả tiền đúng hạn.
很多人生意失败后就赖账不还。【】Nhiều người chuội nợ khi công việc làm ăn thua lỗ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuội nợ (Verb)

Trạng từ + chuội nợchuội nợ + Danh từĐộng từ + chuội nợ
Kết hợp từ của chuội nợ
Collocation
Ví dụ

故意赖账

cố ý chuội nợ

他故意拖欠贷款以逃避还款。

Ông ta cố ý chuội nợ để tránh trả tiền.