Anh - Việt
chuối sợi
Danh từ
chuối sợi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây cùng họ với chuối, bẹ lá cho sợi dùng để bện thừng, quả không ăn được.
与香蕉同科的植物,叶鞘可提取纤维用于制绳,果实不可食用。
Cây cùng họ với chuối, bẹ lá cho sợi dùng để bện thừng, quả không ăn được.
Ví dụ
当地农民种植蕉麻,用来制作结实的绳索纤维。【】Người dân địa phương trồng chuối sợi để lấy sợi làm dây thừng.
蕉麻的叶鞘可以提取一种坚韧的天然纤维。【】Bẹ lá của chuối sợi có thể cho ra loại sợi tự nhiên rất bền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuối sợi (Noun)
Danh từ + chuối sợiĐộng từ + chuối sợi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蕉麻纤维 xơ chuối sợi | 蕉麻纤维很坚韧,常用来制作绳索。 Xơ chuối sợi rất bền nên được dùng làm dây thừng. |
蕉麻绳 dây thừng chuối sợi | 渔民喜欢用蕉麻绳,因为它在咸水中不易腐烂。 Ngư dân thích dùng dây thừng chuối sợi vì nó không bị mục trong nước mặn. |
蕉麻种植园 đồn điền chuối sợi | 菲律宾的蕉麻种植园供应了全球大部分原料纤维。 Các đồn điền chuối sợi ở Philippines cung cấp phần lớn nguyên liệu trên thế giới. |
蕉麻纸 giấy chuối sợi | 蕉麻纸坚韧耐撕,常用于制作滤纸。 Giấy chuối sợi bền và khó rách, nên thường dùng làm giấy lọc. |