Anh - Việt
chuối sứ
Danh từ
chuối sứ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một giống chuối có quả ba cạnh nổi rõ, vỏ dài, thường được dùng làm rau khi còn xanh.
芭蕉属的一种香蕉,果实有明显棱角,生时常作蔬菜食用。
Một giống chuối có quả ba cạnh nổi rõ, vỏ dài, thường được dùng làm rau khi còn xanh.
Ví dụ
市场今天卖新鲜的野芭蕉。【】Chợ hôm nay bán chuối sứ tươi.
妈妈常用生的野芭蕉煮汤。【】Mẹ tôi thường nấu canh chuối sứ xanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuối sứ (Noun)
Danh từ + chuối sứchuối sứ + Tính từĐộng từ + chuối sứ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一串野芭蕉 nải chuối sứ | 外婆在市场买了一串野芭蕉。 Bà ngoại mua một nải chuối sứ ngoài chợ. |
野芭蕉植株 cây chuối sứ | 院子角落有一棵高过两米的野芭蕉。 Ở góc vườn có một cây chuối sứ cao hơn hai mét. |
野芭蕉品种 giống chuối sứ | 这是中部地区广泛种植的野芭蕉品种。 Đây là giống chuối sứ được trồng nhiều ở miền Trung. |