Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuôi trong tiếng Trung

chuôi

Danh từ

chuôi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ phận dùng để cầm nắm ở dụng cụ hoặc vật có lưỡi sắc, nhọn.

供手握持的部分,多见于带刃的刀具或工具。

Bộ phận dùng để cầm nắm ở dụng cụ hoặc vật có lưỡi sắc, nhọn.

Ví dụ
这把刀的刀柄松了,需要修一下。【】Chuôi con dao này bị lỏng, cần sửa lại.
这把古剑的剑柄镶嵌着金饰,非常漂亮。【】Chuôi thanh kiếm cổ được khảm vàng rất đẹp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuôi (Noun)

chuôi + Danh từĐộng từ + chuôi
Kết hợp từ của chuôi
Collocation
Ví dụ

刀柄

chuôi dao

这把刀的刀柄是木制的,很结实。

Con dao này có chuôi bằng gỗ rất chắc.

剑柄

chuôi kiếm

剑柄包着皮革,雕工精细。

Chuôi kiếm được bọc da và chạm khắc tinh xảo.

锤柄

chuôi búa

锤柄裂了,需要换一个新的。

Chuôi búa bị nứt nên cần thay cái mới.

斧柄

chuôi rìu

斧柄是用白蜡木做的,非常坚韧。

Chuôi rìu làm bằng gỗ tần bì rất dai.

伞柄

chuôi ô

伞柄是塑料的,所以很轻,好拿。

Chuôi ô bằng nhựa nên nhẹ và dễ cầm.

Video ngữ cảnh