Anh - Việt
chuồi
Động từ
chuồi (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển trượt xuống theo mặt dốc hoặc làm cho vật gì trượt xuống.
沿斜面滑下,或使物体滑下。
Di chuyển trượt xuống theo mặt dốc hoặc làm cho vật gì trượt xuống.
Ví dụ
孩子从滑梯上滑下来。【】Đứa bé chuồi xuống cầu trượt.
湿漉漉的树叶从屋顶滑落。【】Những chiếc lá ướt chuồi xuống mái nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đẩy hoặc luồn vật gì vào một chỗ nhanh và gọn.
迅速而利落地把东西塞进或伸进某处。
Đẩy hoặc luồn vật gì vào một chỗ nhanh và gọn.
Ví dụ
他迅速把手伸进外套口袋。【】Anh ấy chuồi tay vào túi áo.
她把钥匙迅速插进锁孔。【】Cô ấy chuồi chiếc chìa khóa vào ổ khóa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuồi (Verb)
chuồi + Danh từchuồi + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沿斜坡滑下 chuồi xuống dốc | 孩子笑着从草坡上滑了下来。 Đứa bé chuồi xuống dốc cỏ, cười khúc khích. |
把手伸进口袋 chuồi tay vào túi | 他把手伸进外套口袋,拿出了钱包。 Anh ấy chuồi tay vào túi áo để lấy ví. |
把钥匙滑入锁孔 chuồi chìa khóa vào ổ | 她把钥匙插进锁孔,轻轻开了门。 Cô ấy chuồi chìa khóa vào ổ rồi mở cửa nhẹ nhàng. |
把绳子滑过环扣 chuồi dây qua vòng | 水手把绳子滑过环扣,将船系住。 Người thủy thủ chuồi dây qua vòng để buộc thuyền. |