chuỗi
chuỗi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ trang sức gồm các hạt hoặc vật nhỏ xâu lại để đeo.
由珠子等小物件串成的饰品。
Đồ trang sức gồm các hạt hoặc vật nhỏ xâu lại để đeo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dãy vật nhỏ được nối hoặc xâu liền với nhau.
连接或串在一起的一串小物件。
Dãy vật nhỏ được nối hoặc xâu liền với nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tập hợp các sự việc, hoạt động hoặc đối tượng cùng loại nối tiếp hay liên kết với nhau.
连续发生或相互关联的一系列事物、事件或活动。
Tập hợp các sự việc, hoạt động hoặc đối tượng cùng loại nối tiếp hay liên kết với nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Dãy số hoặc biểu thức toán học được sắp xếp theo một quy tắc.
按一定规律排列的数字或数学表达式。
Dãy số hoặc biểu thức toán học được sắp xếp theo một quy tắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Dãy ký tự được lưu trữ và xử lý trong lập trình.
编程中由多个字符组成的数据。
Dãy ký tự được lưu trữ và xử lý trong lập trình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuỗi (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一串链环 chuỗi mắt xích | 工人检查了链条上的每一个链环。 Người thợ kiểm tra từng chuỗi mắt xích của sợi dây. |
一串珠子 chuỗi hạt | 她戴着一串蓝色珠子。 Cô ấy đeo một chuỗi hạt màu xanh. |
供应链 chuỗi cung ứng | 这家公司正在改善其供应链。 Công ty đang cải thiện chuỗi cung ứng của mình. |
字符串 chuỗi ký tự | 这个密码是一长串字符。 Mật khẩu này là một chuỗi ký tự dài. |
珍珠项链 chuỗi ngọc trai | 我祖母送给我妈妈一条珍珠项链。 Bà tôi tặng mẹ một chuỗi ngọc trai. |