Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuỗi trong tiếng Trung

chuỗi

Danh từ

chuỗi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ trang sức gồm các hạt hoặc vật nhỏ xâu lại để đeo.

由珠子等小物件串成的饰品。

Đồ trang sức gồm các hạt hoặc vật nhỏ xâu lại để đeo.

Ví dụ
妈妈生日时送给我一条珍珠项链。【】Mẹ tặng tôi một chuỗi ngọc trai vào ngày sinh nhật.
这串珠子是用香木做的。【】Chuỗi hạt này được làm bằng gỗ thơm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dãy vật nhỏ được nối hoặc xâu liền với nhau.

连接或串在一起的一串小物件。

Dãy vật nhỏ được nối hoặc xâu liền với nhau.

Ví dụ
我们在窗户周围挂了一串灯。【】Chúng tôi treo một chuỗi đèn quanh cửa sổ.
她买了一串香肠当早餐。【】Cô ấy mua một chuỗi xúc xích cho bữa sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tập hợp các sự việc, hoạt động hoặc đối tượng cùng loại nối tiếp hay liên kết với nhau.

连续发生或相互关联的一系列事物、事件或活动。

Tập hợp các sự việc, hoạt động hoặc đối tượng cùng loại nối tiếp hay liên kết với nhau.

Ví dụ
这座城市周末将举办一系列活动。【】Thành phố tổ chức một chuỗi sự kiện vào cuối tuần.
她管理着一家小型连锁店。【】Cô ấy quản lý một chuỗi cửa hàng nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Dãy số hoặc biểu thức toán học được sắp xếp theo một quy tắc.

按一定规律排列的数字或数学表达式。

Dãy số hoặc biểu thức toán học được sắp xếp theo một quy tắc.

Ví dụ
老师要求我们找出数列中的下一个数字。【】Giáo viên yêu cầu chúng tôi tìm số tiếp theo trong chuỗi.
这个数列以二、四、六和八开始。【】Chuỗi này bắt đầu bằng các số 2, 4, 6 và 8.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Dãy ký tự được lưu trữ và xử lý trong lập trình.

编程中由多个字符组成的数据。

Dãy ký tự được lưu trữ và xử lý trong lập trình.

Ví dụ
这个函数把字符串作为输入。【】Hàm này nhận một chuỗi làm dữ liệu đầu vào.
你需要先连接两个字符串,再打印结果。【】Bạn cần nối hai chuỗi trước khi in kết quả.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuỗi (Noun)

chuỗi + Danh từ
Kết hợp từ của chuỗi
Collocation
Ví dụ

一串链环

chuỗi mắt xích

工人检查了链条上的每一个链环。

Người thợ kiểm tra từng chuỗi mắt xích của sợi dây.

一串珠子

chuỗi hạt

她戴着一串蓝色珠子。

Cô ấy đeo một chuỗi hạt màu xanh.

供应链

chuỗi cung ứng

这家公司正在改善其供应链。

Công ty đang cải thiện chuỗi cung ứng của mình.

字符串

chuỗi ký tự

这个密码是一长串字符。

Mật khẩu này là một chuỗi ký tự dài.

珍珠项链

chuỗi ngọc trai

我祖母送给我妈妈一条珍珠项链。

Bà tôi tặng mẹ một chuỗi ngọc trai.

Video ngữ cảnh