ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chuối
Cây ăn quả phổ biến ở vùng nhiệt đới, thân ngầm, lá to, có bẹ ôm lấy nhau thành một thân giả hình trụ, quả dài hơi cong, xếp thành buồng gồm nhiều nải
香蕉,一种热带水果,果实弯曲,成串生长。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa